Câu tiếng Anh có từ “divergence”
123 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divergence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To evade such a possibility, I ordered a divergence to be made, and we struck east and into Touraine.
Từ trong câu: divergence, possibility, order, make, strike, east
Rafael Sabatini, Bardelys the Magnificent Being an account of the strange wooing pursued by the Sieur Marcel de Saint-Pol, marquis of Bardelys.... Nguồn: Project Gutenberg #2389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On their part they saw a great difference in him, a growing divergence from the Angel Clare of former times.
Từ trong câu: divergence, part, saw, great, difference, grow, angel, former
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How long she had been running, or in which direction, how many divergences she had taken, or how many narrow alleys threaded, she knew not.
Từ trong câu: divergence, long, run, direction, many, take, narrow, thread
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jordan Baker instinctively avoided clever, shrewd men, and now I saw that this was because she felt safer on a plane where any divergence from a code would be thought impossible.
Từ trong câu: instinctively, code, clever, impossible, plane, safe, divergence, baker
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| divergence theorem | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.