Câu tiếng Anh có từ “divergence”
119 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divergence
Does this indicate a real divergence of view or only a difference of tactics?
Từ trong câu: divergence, indicate, real, view, difference, tactic
Johann Joseph Ignaz von Döllinger, Letters From Rome on the Council. Nguồn: Project Gutenberg #38116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This close connection at the root made the angry divergence begin to assimilate at the very outset.
Từ trong câu: divergence, close, connection, root, make, angry, begin, assimilate
Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was considerable gene flow among the nascent clades prior to their divergence.
Từ trong câu: nascent, considerable, gene, flow, among, prior, divergence
«Mammals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104030 (bản sửa đổi 1823033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng divergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- divergence theorem17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.