Câu tiếng Anh có từ “divergence”
119 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divergence
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Historical difficulties arise from divergence, real or apparent, between the different accounts contained in those records.
Từ trong câu: divergence, historical, difficulty, arise, real, apparent, different, account
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While I cannot claim any personal influence which I may have contributed, there certainly was no divergence and thus no upsetting uncertainties.
Từ trong câu: divergence, can, claim, personal, influence, contribute, certainly, thus
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| divergence theorem | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.