Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divergence”

123 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divergence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this 'great commandment' we find the widest point of divergence from Pagan ethics.

    Từ trong câu: divergence, great, find, wide, point, ethic

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his dealings with men he exasperates himself over the least divergence from the desired type.

    Từ trong câu: divergence, man, himself, least, desire, type

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worst of it was that these local divisions often blazed up into national divergences on points of policy.

    Từ trong câu: divergence, bad, local, division, often, blaze, up, national

    Harold Spender, The Prime Minister. Nguồn: Project Gutenberg #60179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The divergence of the vision from the usual representation of the attitude of Jesus is not the least precious of its elements.

    Từ trong câu: divergence, vision, usual, representation, attitude, least, precious, element

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: the Acts. Nguồn: Project Gutenberg #8397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng divergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divergence theorem17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.