E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divergence”

119 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The worst of it was that these local divisions often blazed up into national divergences on points of policy.

    Từ trong câu: divergence, bad, local, division, often, blaze, up, national

    Harold Spender, The Prime Minister. Nguồn: Project Gutenberg #60179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another phase of this classification may throw some light on the numerous Negro "colleges" with such wide divergences in standards of curricula.

    Từ trong câu: divergence, another, phase, classification, throw, light, numerous, college

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the contrary, it is the sign and symbol of a love, a respect, so great as to permit of divergences of opinion and procedure, in spite of differences of age.

    Từ trong câu: divergence, contrary, sign, symbol, love, respect, great, permit

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng divergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.