Câu tiếng Anh có từ “divergence”
123 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divergence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The breach was healed by a divergence to their sons.
Từ trong câu: divergence, heal, son
George Meredith, Rhoda Fleming: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A striking instance of the divergence of guru from purohit is given by Sir Monier Williams in another connection.
Từ trong câu: divergence, strike, instance, give, sir, another, connection
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Divergence of character has been also caused by the development in different varieties of those parts which have been only partially suppressed under nature.
Từ trong câu: partially, divergence, character, cause, development, different, variety, part
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The velocity of the cue-ball in the twist-stroke is governed by the divergence from the centre at which delivery of cue is made.
Từ trong câu: delivery, cue, divergence, velocity, ball, twist, stroke, govern
Benjamin Garno, Modern Billiards A Complete Text-Book of the Game, Containing Plain and Practical Instructions How to Play and Acquire Skill at This Scientific Amusement. Nguồn: Project Gutenberg #59143. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| divergence theorem | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.