Câu tiếng Anh có từ “divergence”
119 câu thật có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divergence nghĩa là sự khác biệt. divergence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving away in different direction from a common point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divergence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We will come back to it later within the article on convergence and divergence.
Từ trong câu: divergence, come, back, late, article, convergence
«Math for Non-Geeks/Examples and properties of sequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471876 (bản sửa đổi 4611533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So long as differences of economic advantage prevail, there will be a divergence of interests between those more advantageously placed and those less advantageously placed.
Từ trong câu: divergence, long, difference, economic, advantage, prevail, interest, place
Thorstein Veblen, The Place of Science in Modern Civilisation, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #39949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this chapter, we will explain how convergence and divergence of a sequence can be proven.
Từ trong câu: convergence, divergence, chapter, explain, sequence, prove
«Math for Non-Geeks/How to prove convergence and divergence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472632 (bản sửa đổi 4611540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be safely assumed that English opinion will not tolerate any considerable divergence between the fiscal systems of England and Ireland.
Từ trong câu: fiscal, divergence, safely, assume, opinion, tolerate, considerable, system
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| divergence theorem | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergence trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ divergence hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergence: There is và there are (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.