Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diverge”

119 câu thật có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diverge nghĩa là phân kỳ. diverge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move or draw apart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diverge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We will give a mathematical definition which classifies these sequences as diverging towards or .

    Từ trong câu: diverge, give, mathematical, definition, classify, sequence, toward

    «Math for Non-Geeks/Divergence to infinity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472644 (bản sửa đổi 4612597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you copy, you create two versions of the same content that will inevitably diverge.

    Từ trong câu: diverge, inevitably, copy, create, version, content

    «DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Tables Designed to Be Read Interactively», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327981 (bản sửa đổi 2793883). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The leaves of the electroscope will diverge with positive electricity.

    Từ trong câu: diverge, leave, positive, electricity

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The careful thinker will see that in these seemingly diverging branches common elements and common principles are coming more and more to light.

    Từ trong câu: diverge, careful, thinker, see, branch, common, element, principle

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must find and separate off, and set our seal upon this, and we will set the mark of another class upon all diverging paths.

    Từ trong câu: diverge, find, separate, off, set, seal, mark, another

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diverge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diverge lens487 lần
paths diverge54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverge trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diverge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverge: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.