Câu tiếng Anh có từ “diverge”
119 câu thật có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diverge nghĩa là phân kỳ. diverge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move or draw apart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diverge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He therefore decided to diverge from the railway and advance by way of Kanya, a native town lying twenty miles west of the line.
Từ trong câu: diverge, therefore, decide, railway, advance, way, native, town
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diverge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diverge lens | 487 lần |
| paths diverge | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverge trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diverge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverge: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.