Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diverge”

119 câu thật có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diverge nghĩa là phân kỳ. diverge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move or draw apart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diverge

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It seems to me that in one respect Americans have diverged too widely from savages.

    Từ trong câu: diverge, seem, respect, widely

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sibling host species have been discovered when their parasites diverged.

    Từ trong câu: diverge, host, species, discover, parasite

    «Parasitism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30270 (bản sửa đổi 10827823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From that hour the statutes of the several States have been steadily diverging from the old English codes.

    Từ trong câu: diverge, hour, several, state, steadily, old, code

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If that's true, and I've seen claims that that happened within historic times, the dialects must have diverged before the loss of these final syllables."

    Từ trong câu: diverge, true, see, claim, happen, historic, time, dialect

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diverge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diverge lens487 lần
paths diverge54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverge trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diverge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverge: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.