Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diverge”

119 câu thật có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diverge nghĩa là phân kỳ. diverge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move or draw apart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diverge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If so, the pixel cannot diverge and must be in the set.

    Từ trong câu: diverge, can, set

    «Fractals/fractalzoomer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389664 (bản sửa đổi 4347255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rays can diverge slightly, and both still get into the eye.

    Từ trong câu: diverge, ray, slightly, still, get, eye

    «Image Formation by Mirrors», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I am tempted to diverge into a speculation as to the necessary permanency of Heaven's novelty, a novelty of which one can never tire.

    Từ trong câu: diverge, tempt, speculation, necessary, novelty, never, tire

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this way the members of the same family are invested with such widely diverging rights that they can have no interests in common.

    Từ trong câu: diverge, way, member, family, invest, widely, right, interest

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be shown by the integral test to diverge for but converge for all .

    Từ trong câu: converge, diverge, show, integral, test

    «Harmonic series (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727688 (bản sửa đổi 10189940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diverge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diverge lens487 lần
paths diverge54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diverge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diverge trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ diverge hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diverge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diverge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diverge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diverge: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.