Câu tiếng Anh có từ “deputy”
182 câu thật có từ deputy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deputy nghĩa là phó. deputy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone authorized to exercise the powers of sheriff in emergencies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deputy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The deputies brought back the imperial order that the jealous guard kept over the Temple should be discontinued.
Từ trong câu: discontinue, deputy, bring, back, order, jealous, guard, keep
Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should explain that the Bureaux are composed of a president, four vice-presidents, and eight secretaries, chosen each session by the senators and deputies.
Từ trong câu: senator, deputy, explain, compose, president, four, vice, eight
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every kingdom and province should always have deputies at the seat of government, to promote their interests and to be their representatives in the Cortes.
Từ trong câu: province, deputy, every, kingdom, always, seat, government, promote
Robert Southey, History of the Peninsular War, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #60386. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dobbs stood ready to spring, the sponge in his right hand, his left free to disarm the deputy if he should present his gun.
Từ trong câu: sponge, stand, ready, spring, right, hand, leave, free
William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deputy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deputy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deputy trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ deputy hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deputy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deputy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deputy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deputy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.