Câu tiếng Anh có từ “deputy”
179 câu thật có từ deputy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deputy nghĩa là phó. deputy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone authorized to exercise the powers of sheriff in emergencies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deputy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A letter to the Deputy Master will probably obtain the required order to view.
Từ trong câu: deputy, letter, master, probably, obtain, require, order, view
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Deputies will hold office for four years, when they will be renewed in their entirety.
Từ trong câu: deputy, hold, office, four, year, renew
J. N. Larned, History for ready reference, Volume 1, A-Elba. Nguồn: Project Gutenberg #65306. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A "deputy conductor" will conduct an orchestra when the main (principal) conductor is not there.
Từ trong câu: conductor, deputy, conduct, orchestra, main, principal
«Deputy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184759 (bản sửa đổi 7220179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In provincial administration and in the ranks of the deputies it is doubtful whether it will ever predominate.
Từ trong câu: provincial, doubtful, deputy, administration, rank, whether, ever
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deputy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deputy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deputy trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ deputy hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deputy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deputy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deputy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deputy: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.