Câu tiếng Anh có từ “deputy”
182 câu thật có từ deputy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deputy nghĩa là phó. deputy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone authorized to exercise the powers of sheriff in emergencies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deputy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It had been expected that the Chamber of Deputies would refuse, and insist upon a change in the Government.
Từ trong câu: deputy, expect, chamber, refuse, insist, change, government
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, No. 22, April 8, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is probable that the monetary clause in this proposal would alone have prevented its entertainment by the young deputy for Marseilles.
Từ trong câu: clause, monetary, entertainment, deputy, probable, proposal, alone, prevent
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I thought you said the other day that you would not have any deputies at all," observed the apprentice, playing with his hammer.
Từ trong câu: apprentice, think, day, deputy, observe, play, hammer
F. Marion Crawford, Marzio's Crucifix, and Zoroaster. Nguồn: Project Gutenberg #16720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wouldn't know, but I know they identified themselves to us as deputy sheriffs, and some more people knew them.
Từ trong câu: sheriff, know, identify, themselves, deputy, people
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deputy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deputy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deputy trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ deputy hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deputy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deputy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deputy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deputy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.