E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delight”

748 câu thật có từ delight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delight nghĩa là hân hoan. delight là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give pleasure to or be pleasing to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delight

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Almost everyone finds delight in the wide eyed, open expressions of young animals.

    Từ trong câu: delight, almost, everyone, find, wide, eye, open, expression

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There, with great delight and amusement, we walked about, looking up one after another of our old South African friends.

    Từ trong câu: amusement, great, delight, walk, look, up, another, old

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He and his family were delighted to see us, and so much did we enjoy their society, that evening found us still upon the shore.

    Từ trong câu: society, enjoy, evening, family, delight, see, much, find

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • All the wild nature of the bird had gone, and I saw with delight that we might begin his education as soon as we chose.

    Từ trong câu: education, wild, nature, bird, go, saw, delight, begin

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng delight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly delight662 lần
intense delight536 lần
greatly delight583 lần
great delight3.313 lần
delight to hear1.209 lần
greatest delight532 lần
cry of delight587 lần
delight to see3.380 lần
exclamation of delight343 lần
delight to find1.153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delight trong kho câu?
Kho câu có 748 câu có từ delight hoặc các dạng của từ, trích từ 568 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delight: Quá khứ đơn (183 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu), Câu phủ định (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.