Câu tiếng Anh có từ “delegate”
198 câu thật có từ delegate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delegate nghĩa là đại biểu. delegate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person appointed or elected to represent others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delegate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I would delegate my investment votes to him in most instances.
Từ trong câu: delegate, investment, vote, instance
«When It Hits the Fan/Rebuilding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28404 (bản sửa đổi 4640666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the delegates to this Convention were elected everyone supposed that their work would be submitted to a vote.
Từ trong câu: delegate, convention, elect, everyone, suppose, work, submit, vote
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the delegates are to speak for the people, common justice would seem to require that they should have authority from the people themselves.
Từ trong câu: delegate, speak, people, common, justice, seem, require, authority
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would have carried his delegated authority to the point of insisting that Edgar Linton should not be buried beside his wife, but in the chapel, with his family.
Từ trong câu: authority, delegate, carry, point, insist, bury, beside, wife
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next day, most of the delegates said they would vote for Harris, enough for her to become the presumptive nominee.
Ngày hôm sau, hầu hết các đại biểu cho biết họ sẽ bỏ phiếu cho Harris, đủ để cô trở thành ứng cử viên giả định.
Từ trong câu: nominee, next, day, delegate, vote, enough, become
«2024 United States presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801079 (bản sửa đổi 10979167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The House of Lords rejected the budget as it came from the other chamber, and the delegates would not retreat.
Từ trong câu: budget, house, reject, come, chamber, delegate, retreat
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delegate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delegate to congress | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delegate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delegate trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ delegate hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delegate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delegate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delegate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delegate: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.