Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “delegate”
185 câu thật có từ delegate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delegate nghĩa là đại biểu. delegate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person appointed or elected to represent others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delegate
There were always delegates from local committees going somewhere, and they talked to the soldiers, answering questions and explaining things.
Từ trong câu: delegate, always, local, committee, go, somewhere, talk, soldier
Mariia Bochkareva, Yashka. Nguồn: Project Gutenberg #70213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In as far as possible have personal interviews with these delegates, and by speech make known your wishes on this point.
Từ trong câu: interview, far, possible, personal, delegate, speech, make, know
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delegate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- delegate to congress62 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delegate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delegate trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ delegate hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delegate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delegate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delegate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delegate: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.