Câu tiếng Anh có từ “delegate”
185 câu thật có từ delegate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delegate nghĩa là đại biểu. delegate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person appointed or elected to represent others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delegate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the past treaties were signed by delegates chosen by the ruler of a country.
Từ trong câu: delegate, past, treaty, sign, choose, ruler, country
«Ratification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83061 (bản sửa đổi 9373211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Municipalities are created by provincial legislation and have jurisdiction delegated by the provinces.
Từ trong câu: delegate, provincial, create, legislation, jurisdiction, province
«Canadian Communications Law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324789 (bản sửa đổi 2780712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The three fifth compromise was accepted by all of the delegates.
Từ trong câu: delegate, fifth, compromise, accept
«American Revolution/Chapter 10: Constitutional Convention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193410 (bản sửa đổi 2248343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The day after his return he was elected by the legislature of Pennsylvania a delegate to congress.
Từ trong câu: delegate, legislature, day, return, elect
Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 1 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The procession of Volunteer delegates from the Royal Exchange to the Rotunda was announced by the discharge of twenty-one cannon.
Từ trong câu: delegate, volunteer, royal, exchange, announce, discharge, twenty
William J. Fitz-Patrick, Secret Service Under Pitt. Nguồn: Project Gutenberg #51030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chairman of the House of Delegates is called the Speaker: he is chosen by the House of Delegates members after a party caucus.
Từ trong câu: speaker, chairman, delegate, house, call, choose, member, party
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delegate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delegate to congress | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delegate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delegate trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ delegate hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delegate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delegate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delegate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delegate: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.