Câu tiếng Anh có từ “dehumanize”
43 câu thật có từ dehumanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dehumanize nghĩa là làm mất nhân tính. dehumanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dehumanize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For example, black people have been dehumanized by racist images comparing them to apes.
Ví dụ, người da đen đã bị mất nhân tính bởi những hình ảnh phân biệt chủng tộc so sánh họ với loài khỉ.
Từ trong câu: dehumanize, example, black, people, racist, image, compare, ape
«Dehumanization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855588 (bản sửa đổi 10936801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have never seen faces more sullen, more dehumanized, than these of New Yorkers.
Từ trong câu: dehumanize, never, see, face, new
Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have dehumanized the world, and allowed it to ride rough shod over human life.
Từ trong câu: dehumanize, world, allow, ride, rough, shoe, human, life
Richard Winn, Sir, 1880-1960 [Editor] Livingstone, The Legacy of Greece Essays By: Gilbert Murray, W. R. Inge, J. Burnet, Sir T. L. Heath, D'arcy W. Thompson, Charles Singer, R. W. Livingston, A. Toynbee, A. E. Zimmern, Percy Gardner, Sir Reginald Blomfield. Nguồn: Project Gutenberg #22259. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mental trick by which the first half of English history has been wholly dwarfed and dehumanized is a very simple one.
Từ trong câu: dehumanize, mental, trick, first, half, history, wholly, dwarf
G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The wonderful device meant to enrich life has become a weapon which dehumanizes people.
Từ trong câu: enrich, dehumanize, wonderful, device, mean, life, become, weapon
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dehumanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dehumanize trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ dehumanize hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dehumanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dehumanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dehumanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dehumanize: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.