Câu tiếng Anh có từ “dehumanize”
43 câu thật có từ dehumanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dehumanize nghĩa là làm mất nhân tính. dehumanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deprive of human qualities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dehumanize
I have never seen faces more sullen, more dehumanized, than these of New Yorkers.
Từ trong câu: dehumanize, never, see, face, new
Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You don't in the least look or write like a dehumanized saint, you know," supplemented Alicia, laughing.
Từ trong câu: dehumanize, least, look, write, like, know, supplement, laugh
Marie Conway Oemler, A Woman Named Smith. Nguồn: Project Gutenberg #15591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are not a professional bureaucrat who depends for his living on his capacity for dehumanizing himself.
Từ trong câu: dehumanize, professional, depend, live, capacity, himself
Compton MacKenzie, Sylvia & Michael: The later adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These types of stereotypes not only dehumanized African Americans but also turned their image into a product.
Những khuôn mẫu này không chỉ làm mất nhân tính của người Mỹ gốc Phi mà còn biến hình ảnh của họ thành một sản phẩm.
Từ trong câu: dehumanize, type, stereotype, turn, image, product
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Nannie Hawkins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288848 (bản sửa đổi 2535679). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By resisting the rhinoceroses, he is the only person to preserve his singularity and, in literal terms, not to become dehumanized by conformity.
Bằng cách chống lại loài tê giác, anh ta là người duy nhất bảo tồn được điểm kỳ dị của mình và theo nghĩa đen, không bị mất nhân tính bởi sự tuân thủ.
Từ trong câu: dehumanize, resist, rhinoceros, person, preserve, literal, term, become
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dehumanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dehumanize trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ dehumanize hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dehumanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dehumanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dehumanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dehumanize: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.