Câu tiếng Anh có từ “decorate”
315 câu thật có từ decorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decorate nghĩa là trang trí. decorate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decorate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The walls would have been plastered or whitewashed then decorated.
Từ trong câu: plaster, decorate, wall
«Castles of England/Domestic Area Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181425 (bản sửa đổi 4661827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The parallel sides, or what would be the top and bottom of the hat box, are made of some sort of fancifully decorated parchment paper.
Từ trong câu: top, decorate, parallel, side, bottom, hat, box, make
Mignon G. Eberhart, The patient in Room 18. Nguồn: Project Gutenberg #75384. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His painting-blouse was richly decorated inside and out with shocking coats of arms that would not wash out.
Từ trong câu: shocking, paint, decorate, inside, out, shock, coat, arm
W. C. Morrow, Bohemian Paris of To-day Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #50495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That there are many rooms and houses eccentrically furnished and decorated throughout the civilized world no one would deny.
Từ trong câu: eccentrically, many, room, house, furnish, decorate, throughout, world
A. Egmont Hake, Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #76803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were cosy little rooms which a woman of taste would be able to decorate according to her whim, workrooms, snuggeries, halls and landings.
Từ trong câu: cosy, little, room, woman, taste, able, decorate, accord
E. V. Odle, The Clockwork Man. Nguồn: Project Gutenberg #60374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decorate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| richly decorate | 276 lần |
| gaily decorate | 148 lần |
| beautifully decorate | 168 lần |
| profusely decorate | 90 lần |
| tastefully decorate | 75 lần |
| decorate with flags | 109 lần |
| handsomely decorate | 88 lần |
| gorgeously decorate | 56 lần |
| elaborately decorate | 56 lần |
| magnificently decorate | 57 lần |
| prettily decorate | 63 lần |
| splendidly decorate | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decorate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decorate trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ decorate hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decorate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decorate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.