Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decorate”

314 câu thật có từ decorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decorate nghĩa là trang trí. decorate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decorate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I’m an old French soldier, I ought to have been decorated!

    Từ trong câu: decorate, old, soldier, ought

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should have seen the dining-room that day—how richly it was decorated, how brilliantly lit up!

    Từ trong câu: decorate, brilliantly, see, dine, room, day, light, up

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anne laid herself out to decorate in a manner and after a fashion that should leave Mrs. Barry’s nowhere.

    Từ trong câu: decorate, nowhere, lay, herself, out, manner, fashion, leave

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flutes may be further decorated by cabling, though this should extend to only one-third of the height.

    Từ trong câu: decorate, flute, further, cable, though, extend, third, height

    Amor Fenn, Design and tradition. Nguồn: Project Gutenberg #53850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The frame – of moulded wood, should be narrow and undecorated or simply decorated.

    Từ trong câu: mould, frame, wood, narrow, simply, decorate

    «The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng decorate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly decorate276 lần
gaily decorate148 lần
beautifully decorate168 lần
profusely decorate90 lần
tastefully decorate75 lần
decorate with flags109 lần
handsomely decorate88 lần
gorgeously decorate56 lần
elaborately decorate56 lần
magnificently decorate57 lần
prettily decorate63 lần
splendidly decorate57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decorate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decorate trong kho câu?
Kho câu có 314 câu có từ decorate hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decorate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decorate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.