Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decorate”

315 câu thật có từ decorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decorate nghĩa là trang trí. decorate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decorate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They used sculpture to decorate temples and buildings, often without strict relation to the architecture itself.

    Từ trong câu: decorate, use, sculpture, temple, build, often, strict, relation

    «Etruscan sculpture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260462 (bản sửa đổi 10816327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a common use to offer gifts in packages decorated for the occasion and accompanied by greeting cards.

    Từ trong câu: decorate, common, use, offer, gift, package, occasion, accompany

    «Birthday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22419 (bản sửa đổi 10998394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Make a sign for the box as well, and decorate it (use gift wrap) to make an attractive, eye-catching display.

    Từ trong câu: decorate, make, sign, box, well, use, gift, wrap

    «Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Community Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209367 (bản sửa đổi 3869891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is two hundred and thirty-eight feet high, and has five stories with balconies, each story being decorated with bands of inscriptions.

    Từ trong câu: balcony, decorate, inscription, hundred, thirty, eight, foot, high

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “When we arrived back, we found the mess decorated with branches of trees, which made it look like a greenhouse.

    Từ trong câu: greenhouse, arrive, back, find, mess, decorate, branch, tree

    A. J. L. Scott, Sixty Squadron R.A.F.: A History of the Squadron from its Formation. Nguồn: Project Gutenberg #47416. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decorate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly decorate276 lần
gaily decorate148 lần
beautifully decorate168 lần
profusely decorate90 lần
tastefully decorate75 lần
decorate with flags109 lần
handsomely decorate88 lần
gorgeously decorate56 lần
elaborately decorate56 lần
magnificently decorate57 lần
prettily decorate63 lần
splendidly decorate57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decorate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decorate trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ decorate hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decorate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decorate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.