E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daunting”

33 câu thật có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daunting nghĩa là làm nản lòng. daunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: discouraging through fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daunting

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I haven't; his terms were daunting enough as a whole without analyzing them.

    Từ trong câu: daunting, term, daunt, enough, whole, analyze

    Harold Bindloss, The Secret of the Reef. Nguồn: Project Gutenberg #35823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then I should say, with submission, that the way to tame a lion is not by gorging him, but daunting.

    Từ trong câu: daunting, submission, way, tame, lion, daunt

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet muscular strength was obviously not all one needed; to front and remove daunting obstacles, one must have pluck and imagination.

    Từ trong câu: daunting, muscular, strength, obviously, need, front, remove, daunt

    Harold Bindloss, Northwest!. Nguồn: Project Gutenberg #38069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although Osborn said nothing, his face got red and the veins on his forehead swelled, and Gerald found his silence strangely daunting.

    Từ trong câu: daunting, although, nothing, face, get, red, vein, forehead

    Harold Bindloss, The Buccaneer Farmer Published in England under the Title "Askew's Victory". Nguồn: Project Gutenberg #10930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Breaking outside the barriers of the box is daunting, as it requires a perspective that may not exist within the developer himself/herself.

    Từ trong câu: daunting, break, outside, barrier, box, daunt, require, perspective

    «How to Write a Program/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26296 (bản sửa đổi 4415295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The matter of maintaining this capability while attempting to reshape the force for a changing future is a major and daunting challenge not to be underestimated.

    Từ trong câu: underestimate, daunting, matter, maintain, capability, attempt, force, change

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunting trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunting: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.