Câu tiếng Anh có từ “daunting”
33 câu thật có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunting nghĩa là làm nản lòng. daunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: discouraging through fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunting
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
While this may sound daunting for some users, it's actually a lot easier than it sounds.
Mặc dù điều này nghe có vẻ khó khăn đối với một số người dùng nhưng thực tế nó dễ dàng hơn rất nhiều.
Từ trong câu: daunting, sound, daunt, user, actually, lot, easy
«Linux Guide/Getting Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138496 (bản sửa đổi 3420969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunting trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunting: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.