Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daunting”

33 câu thật có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daunting nghĩa là làm nản lòng. daunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: discouraging through fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daunting

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For a budding scientist it can be incredibly daunting as you learn about science.

    Từ trong câu: daunting, scientist, incredibly, daunt, learn, science

    «Planet Earth/1a. Science: How do we know what we know?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415919 (bản sửa đổi 4484484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I can see it now, but I had a daunting experience of clearing land and laying railroad track.

    Từ trong câu: daunting, see, now, daunt, experience, clear, land, lay

    Harold Bindloss, The Secret of the Reef. Nguồn: Project Gutenberg #35823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunting trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunting: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.