Câu tiếng Anh có từ “daunting”
33 câu thật có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daunting nghĩa là làm nản lòng. daunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: discouraging through fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daunting
These daunting statistics mean identifying Alzheimer's in its early stages is crucial to reducing the global burden.
Những số liệu thống kê đáng lo ngại này có nghĩa là việc xác định bệnh Alzheimer ở giai đoạn đầu là rất quan trọng để giảm gánh nặng toàn cầu.
Từ trong câu: daunting, daunt, statistic, mean, identify, early, stage, crucial
«Exercise as it relates to Disease/The Effect of Exercise on Nursing Home Residents with Alzheimer's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375345 (bản sửa đổi 3255092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some he thought were made by cracking boards and falling damp; others puzzled him and he found them daunting in the dark.
Từ trong câu: daunting, think, make, crack, board, fall, damp, other
Harold Bindloss, Wyndham's Pal. Nguồn: Project Gutenberg #39349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This sound, arising from what appeared to be a quite deserted coast, was really very daunting, and the men in the boat held water instantly.
Từ trong câu: daunting, sound, arise, appear, quite, desert, coast, really
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 11. Nguồn: Project Gutenberg #30870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daunting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daunting trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ daunting hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daunting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daunting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daunting: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.