Câu tiếng Anh có từ “customer”
694 câu thật có từ customer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: customer nghĩa là khách hàng. customer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays for goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ customer
Danh sách câu dẫn chứng (694 câu)
One of the major challenges during this period was adapting to changing market conditions, including changes in customer preferences, demographic trends, and economic factors.
Từ trong câu: demographic, major, challenge, period, adapt, change, market, condition
«Transportation Deployment Casebook/2022/Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452671 (bản sửa đổi 4567326) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anything that impacts the company’s ability to procure coffee beans, produce a drink, and sell that drink to the customer will impact the company’s profitability.
Từ trong câu: profitability, anything, impact, ability, coffee, bean, produce, drink
«The Importance of Risk Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance · OpenStax · CC BY 4.0
I just really am, you know, and I always felt like it was one way to get in touch with the customer--is to brag on the children, you know.
Từ trong câu: brag, really, know, always, feel, like, way, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The bar had been crowded with men of all sorts during the previous hour, and he had heard from without the hubbub of their voices; but the customers were fewer at last.
Từ trong câu: previous, crowded, bar, crowd, man, sort, hour, hear
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng customer
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ customer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customer trong kho câu?
- Kho câu có 694 câu có từ customer hoặc các dạng của từ, trích từ 515 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ customer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customer: can và could (74 câu), Câu phủ định (73 câu), Quá khứ đơn (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.