Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cumulative”

107 câu thật có từ cumulative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cumulative nghĩa là tích lũy. cumulative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: increasing by successive addition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cumulative

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had been putting them to the severest of tests, and the effect was now cumulative.

    Từ trong câu: cumulative, put, severe, test, effect, now

    Joseph A. Altsheler, The Eyes of the Woods: A Story of the Ancient Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #24758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The customer then picks the most important stories with a cumulative point value smaller then the iteration point value.

    Từ trong câu: cumulative, customer, pick, important, story, point, value, small

    «Extreme Programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27409 (bản sửa đổi 1553678). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In any case we may regard the smallest spots as the initial stages of variation, the larger as a cumulative summation of these.

    Từ trong câu: cumulative, case, regard, small, spot, initial, stage, variation

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If eloquence is measured by its effect upon an audience, and not by its balanced sentences and cumulative periods, then this is eloquence of the highest sort.

    Từ trong câu: cumulative, eloquence, measure, effect, audience, balance, sentence, period

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, buyers can reap the greatest cumulative tax deductions available over the loan term.

    Từ trong câu: deduction, cumulative, reap, buyer, great, tax, available, loan

    «Real Estate Financing and Investing/Classification of Mortgages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247318 (bản sửa đổi 3367930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cumulative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cumulative distribution30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cumulative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cumulative trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ cumulative hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cumulative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cumulative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cumulative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cumulative: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.