Câu tiếng Anh có từ “cumulative”
107 câu thật có từ cumulative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cumulative nghĩa là tích lũy. cumulative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: increasing by successive addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cumulative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This problem is compounded by the nature of the material which is cumulative in nature.
Vấn đề này còn phức tạp hơn bởi bản chất của vật liệu có tính chất tích lũy.
Từ trong câu: cumulative, problem, compound, nature, material
«Programming Fundamentals/Successful Learning Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396786 (bản sửa đổi 3395110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of these conditions for technological change, only the cumulative nature of the knowledge can be shown by the objects.
Từ trong câu: cumulative, condition, technological, change, nature, knowledge, show, object
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If eloquence is measured by its effect upon an audience, and not by its balanced sentences and cumulative periods, then this is eloquence of the highest sort.
Từ trong câu: cumulative, eloquence, measure, effect, audience, balance, sentence, period
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cumulative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cumulative distribution | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cumulative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cumulative trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ cumulative hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cumulative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cumulative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cumulative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cumulative: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.