Câu tiếng Anh có từ “cumulative”
107 câu thật có từ cumulative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cumulative nghĩa là tích lũy. cumulative là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: increasing by successive addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cumulative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The cumulative methodology should address the following requirements.
Từ trong câu: cumulative, methodology, address, follow, requirement
«Business process management/Charter for the bpm engine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81011 (bản sửa đổi 1878889). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Any haphazard selection of separate items is bound to result in a considerable if not a cumulative error.
Từ trong câu: haphazard, cumulative, selection, separate, item, bound, result, considerable
G. M. Gathorne-Hardy, The Norse discoverers of America. Nguồn: Project Gutenberg #76383. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tantalizingly familiar note in his voice puzzled and interested her with a cumulative force.
Từ trong câu: tantalizingly, familiar, note, voice, puzzle, interest, cumulative, force
Charles Neville Buck, Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #17141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cumulative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cumulative distribution | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cumulative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cumulative trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ cumulative hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cumulative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cumulative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cumulative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cumulative: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.