Câu tiếng Anh có từ “culturally”
85 câu thật có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culturally nghĩa là về mặt văn hóa. culturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to a culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culturally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Likewise, uncertainty avoidance is often culturally adhered to, maintaining practices which are known and believed, and avoiding unknown influences.
Từ trong câu: culturally, likewise, uncertainty, often, adhere, maintain, practice, know
«Motivation and emotion/Book/2021/Uncertainty tolerance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276594 (bản sửa đổi 2713406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Russian is the most spoken language in Europe, though only spoken in Russia which is culturally different from most of Europe.
Từ trong câu: culturally, speak, language, though, different
«Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2964 (bản sửa đổi 11013158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Negatives to the constructivist approach include lack of discipline, relativistic (less structural, more culturally intertwined which can affect standardization), and vague.
Từ trong câu: culturally, structural, negative, approach, include, lack, discipline, less
«PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 11: Schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326580 (bản sửa đổi 2782916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Stigma associated with obesity, relates to body image norms, which vary cross-culturally and throughout time.
Từ trong câu: norm, associate, relate, body, image, vary, cross, culturally
«Motivation and emotion/Book/2017/Stigma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226300 (bản sửa đổi 2324460). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng culturally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally diverse | 67 lần |
| culturally historically | 41 lần |
| culturally responsive | 39 lần |
| culturally relevant | 40 lần |
| culturally competent | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culturally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culturally trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culturally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culturally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culturally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culturally: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.