Câu tiếng Anh có từ “culturally”
85 câu thật có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culturally nghĩa là về mặt văn hóa. culturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to a culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culturally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Have you ever wondered what motivates people to make this lifestyle choice which is different from what is culturally accepted?
Từ trong câu: culturally, ever, wonder, motivate, people, make, lifestyle, choice
«Motivation and emotion/Book/2014/Veganism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166088 (bản sửa đổi 2595998). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As with any emotion, culturally determined display rules influence how much we allow others to see the fear we are feeling.
Từ trong câu: culturally, emotion, determine, display, rule, influence, much, allow
«Studying Emotional Competency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244420 (bản sửa đổi 2657608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Culturally, values on violence and crime range from culture to culture as well as throughout religions.
Từ trong câu: violence, culturally, value, crime, range, culture, well, throughout
«Comparative law and justice/Madagascar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 2777699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng culturally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally diverse | 67 lần |
| culturally historically | 41 lần |
| culturally responsive | 39 lần |
| culturally relevant | 40 lần |
| culturally competent | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culturally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culturally trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culturally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culturally: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.