Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “culturally”

85 câu thật có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: culturally nghĩa là về mặt văn hóa. culturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to a culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ culturally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Religion is one of the most enduring and culturally powerful contexts for affiliation.

    Từ trong câu: culturally, religion, endure, powerful, context

    «Motivation and emotion/Book/2025/Affiliation motivation across cultures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322923 (bản sửa đổi 2761810). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At its peak, it was one of the most densely populated and culturally dynamic societies in the world.

    Từ trong câu: culturally, peak, densely, dynamic, society, world

    «The History of the Native Peoples of the Americas/Mesoamerican Cultures/Maya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230463 (bản sửa đổi 4494884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Russian is the most spoken language in Europe, though only spoken in Russia which is culturally different from most of Europe.

    Từ trong câu: culturally, speak, language, though, different

    «Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2964 (bản sửa đổi 11013158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng culturally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culturally diverse67 lần
culturally historically41 lần
culturally responsive39 lần
culturally relevant40 lần
culturally competent21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ culturally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culturally trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ culturally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culturally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culturally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culturally: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.