Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “culturally”

85 câu thật có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: culturally nghĩa là về mặt văn hóa. culturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to a culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ culturally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She built a beautiful and culturally-rich court of her own.

    Từ trong câu: culturally, build, beautiful, rich, court

    «Anne of Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236339 (bản sửa đổi 10374675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They envisaged a federation of politically, culturally and religiously autonomous entities.

    Từ trong câu: culturally, autonomous, envisage, politically, entity

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Culturally and economically, however, it remained highly active.

    Từ trong câu: culturally, economically, however, remain, highly, active

    «Tamil people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33359 (bản sửa đổi 11008717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As for fair use, as I pointed out before, many of the DMCA's supporters do not think fair use is that important economically or culturally speaking.

    Từ trong câu: culturally, fair, use, point, out, many, supporter, think

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It affected society culturally, socially, politically, and economically.

    Từ trong câu: politically, culturally, economically, affect, society, socially

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Hazel Hoff», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207770 (bản sửa đổi 2142247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng culturally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culturally diverse67 lần
culturally historically41 lần
culturally responsive39 lần
culturally relevant40 lần
culturally competent21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ culturally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culturally trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ culturally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culturally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culturally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culturally: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.