Câu tiếng Anh có từ “culturally”
85 câu thật có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culturally nghĩa là về mặt văn hóa. culturally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to a culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culturally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Culturally, different actions may be considered a crime, while others will not be.
Từ trong câu: culturally, different, action, consider, crime, other
«Motivation and emotion/Book/2011/Criminality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117776 (bản sửa đổi 2829662). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That the Chinese will survive culturally is more open to question.
Từ trong câu: culturally, survive, open, question
Paul Myron Anthony Linebarger, Government in Republican China. Nguồn: Project Gutenberg #40350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the causes of the political and economic risks will be introduced along with some of the causes of culturally created risks.
Từ trong câu: culturally, cause, political, economic, risk, introduce, create
«Trade Finance/Political and Economic Risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42306 (bản sửa đổi 1414439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus the Kosovo war will be continued by the Kosovars themselves because they, too, are culturally split along the same inflamed lines (Liberal versus Non-liberal).
Từ trong câu: culturally, thus, war, continue, themselves, because, split, line
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng culturally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culturally diverse | 67 lần |
| culturally historically | 41 lần |
| culturally responsive | 39 lần |
| culturally relevant | 40 lần |
| culturally competent | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culturally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culturally trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ culturally hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culturally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culturally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culturally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culturally: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.