Câu tiếng Anh có từ “culmination”
104 câu thật có từ culmination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culmination nghĩa là đỉnh cao. culmination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a final climactic stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culmination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The female will not eat towards this culmination and dies shortly thereafter.
Từ trong câu: culmination, female, eat, toward, die, shortly, thereafter
«Vampire squid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54743 (bản sửa đổi 10894904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Give her twenty minutes and she will find astronomically the longitude of a place by means of lunar culminations.
Từ trong câu: culmination, give, twenty, minute, find, place, mean
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The union of the democracies will be the culmination of the world-wide drama begun by the spirit of Lafayette.
Từ trong câu: culmination, union, democracy, world, wide, drama, begin, spirit
James Mott Hallowell, The Spirit of Lafayette. Nguồn: Project Gutenberg #24494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Now that this little family affair has reached a thoroughly satisfactory culmination, I trust that things will again assume their normal appearance.
Từ trong câu: culmination, now, little, family, affair, reach, thoroughly, satisfactory
Deristhe L. Hoyt, Barbara's Heritage Young Americans Among the Old Italian Masters. Nguồn: Project Gutenberg #16241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reader will find this period of struggle well described in Bishop Bayley's pages, with the culmination of the evils of trusteeism in the bankruptcy of St. Peter's.
Từ trong câu: culmination, reader, find, period, struggle, well, describe, bishop
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culmination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culmination trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ culmination hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culmination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culmination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culmination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culmination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.