Câu tiếng Anh có từ “culmination”
104 câu thật có từ culmination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culmination nghĩa là đỉnh cao. culmination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a final climactic stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culmination
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He would not break that rule even in honour of the culmination of the dazzling career of his political idol.
Từ trong câu: culmination, break, rule, even, honor, career, political, idol
Arnold Bennett, Clayhanger. Nguồn: Project Gutenberg #21249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was assumed that the culmination of these factors would result in improved service for the consumer and thus increase patronage.
Từ trong câu: culmination, assume, factor, result, improve, service, consumer, thus
«Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303877 (bản sửa đổi 3667601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culmination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culmination trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ culmination hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culmination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culmination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culmination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culmination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.