Câu tiếng Anh có từ “culmination”
107 câu thật có từ culmination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culmination nghĩa là đỉnh cao. culmination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a final climactic stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culmination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This accusation and the arguments for it might express the culmination.
Từ trong câu: culmination, accusation, argument, express
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many respects the reign may be regarded as the culmination and crowning point of the middle ages.
Từ trong câu: culmination, many, respect, regard, point, middle, age
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When inspiration flags with him, indeed, his stories may grow too long, or fail, as if from languor, before they reach their culmination.
Từ trong câu: culmination, inspiration, flag, indeed, story, grow, long, fail
Edmund Gosse, Questions at Issue. Nguồn: Project Gutenberg #61313. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culmination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culmination trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ culmination hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culmination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culmination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culmination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culmination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.