Câu tiếng Anh có từ “culinary”
104 câu thật có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culinary nghĩa là ẩm thực. culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culinary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"That is a serious culinary error and a spiritual danger," said the priest, smiling.
Từ trong câu: culinary, serious, error, spiritual, danger, priest, smile
J.-K. Huysmans, The Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #15067. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The culinary and gastronomic side of the medical physiognomy is not the least curious.
Từ trong câu: culinary, side, medical, least, curious
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poached eggs are at all events within the grasp of the meanest culinary capacity.
Từ trong câu: culinary, egg, event, grasp, mean, capacity
Richard Ford, Gatherings from Spain. Nguồn: Project Gutenberg #41611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Distilled water is probably the best possible form of water for all drinking and culinary purposes.
Từ trong câu: culinary, distill, water, probably, best, possible, form, drink
H. Valentine Knaggs, The healthy life beverage book. Nguồn: Project Gutenberg #78781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had already burned some of their fellow-beings, and the oldest could not forget certain culinary preparations relating to cannibalism.
Từ trong câu: culinary, already, burn, fellow, be, old, forget, certain
Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng culinary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culinary utensils | 57 lần |
| culinary operations | 122 lần |
| igbo culinary | 8 lần |
| culinary purposes | 111 lần |
| culinary department | 99 lần |
| culinary vegetables | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culinary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culinary trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culinary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culinary: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.