Câu tiếng Anh có từ “culinary”
101 câu thật có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culinary nghĩa là ẩm thực. culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culinary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What culinary dishes would you recommend that go well with the Santorum cocktail?
Từ trong câu: culinary, dish, recommend, go, well, cocktail
«Wikinews interviews New York bar owner on Santorum cocktail», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=389498 (bản sửa đổi 4830186). · English Wikinews · CC BY 2.5
The only branch of the culinary art with which he would have nothing to do was the baking of Christmas cakes.
Từ trong câu: culinary, branch, art, nothing, bake, cake
Fridtjof Nansen, Farthest North, Vol. II Being the Record of a Voyage of Exploration of the Ship 'Fram' 1893-1896. Nguồn: Project Gutenberg #34120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On these occasions our culinary preparations were delightfully simple and even chafing-dish outfits would have to bow to our superior ingenuity.
Từ trong câu: culinary, occasion, preparation, simple, even, dish, outfit, bow
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would have made sorry work, had it been necessary to give a culinary direction to the inspirations of our damsels below-stairs."
Từ trong câu: culinary, make, sorry, work, necessary, give, direction, inspiration
Various, The Atlantic Monthly, Volume 13, No. 80, June, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19827. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng culinary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| culinary utensils | 57 lần |
| culinary operations | 122 lần |
| igbo culinary | 8 lần |
| culinary purposes | 111 lần |
| culinary department | 99 lần |
| culinary vegetables | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culinary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culinary trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culinary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culinary: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.