Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “culinary”

104 câu thật có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: culinary nghĩa là ẩm thực. culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ culinary

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His flannel cakes and spring chickens have passed into history, as unrivalled productions of culinary art and tempters of the appetite.

    Từ trong câu: culinary, appetite, cake, chicken, spring, pass, history, production

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

    Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.

    Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been

    «Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Without dwelling on the culinary uses of the onion tribe, which have been exhaustively described by others, a few applications, not generally known, may be briefly noted.

    Từ trong câu: culinary, use, onion, tribe, describe, other, application, generally

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng culinary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culinary utensils57 lần
culinary operations122 lần
igbo culinary8 lần
culinary purposes111 lần
culinary department99 lần
culinary vegetables28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ culinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culinary trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ culinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culinary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culinary: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.