Câu tiếng Anh có từ “culinary”
101 câu thật có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: culinary nghĩa là ẩm thực. culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ culinary
He studied culinary arts at the Institute of Hotel Management, Bhubaneswar, where he received formal hospitality training.
Từ trong câu: culinary, study, art, institute, hotel, management, receive, formal
«Sujan Sarkar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278670 (bản sửa đổi 11015711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Keys described the particular culinary practices found in the Mediterranean region and noted their related health benefits.
Từ trong câu: culinary, key, describe, particular, practice, find, mediterranean, region
«A Biocultural Approach to Food», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
It is prepared for occasions such as Ningol Chakouba feasts, annual convention feasts, and culinary competitions, including chef contests.
Từ trong câu: culinary, prepare, occasion, feast, annual, convention, competition, include
«Yen Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250277 (bản sửa đổi 10754565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is prepared for occasions such as Cheiraoba feasts, annual convention feasts, culinary competitions, including chef contests, and other special events.
Từ trong câu: culinary, prepare, occasion, feast, annual, convention, competition, include
«Sana Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250291 (bản sửa đổi 10754563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course, the reverse is frequently the case, still, it serves to show that the Chinese have a great faculty for the culinary art.
Từ trong câu: culinary, course, reverse, frequently, case, still, serve, show
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are grown as culinary herbs, ground covers, and rock garden plants around the world.
Từ trong câu: herb, culinary, grow, ground, cover, rock, garden, plant
«Horticulture/Thymus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118874 (bản sửa đổi 3321119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng culinary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- culinary utensils57 lần
- culinary operations122 lần
- igbo culinary8 lần
- culinary purposes111 lần
- culinary department99 lần
- culinary vegetables28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ culinary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culinary trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ culinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culinary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culinary: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.