E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “culinary”

101 câu thật có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: culinary nghĩa là ẩm thực. culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ culinary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At a Boston fire small explosions were observed upon water touching culinary salt highly heated.

    Từ trong câu: culinary, fire, small, explosion, observe, water, touch, salt

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here the women performed culinary operations, except in warm weather, when such employments were carried on outside in the open air.

    Từ trong câu: culinary, woman, perform, operation, except, warm, weather, employment

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Honey can be used in many ways as a substitute for sugar--in canning fruit, making cookies, and for other culinary purposes.

    Từ trong câu: culinary, cookie, honey, use, many, way, substitute, sugar

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did justice to the dinner which Ned, with great pride in his exhibition of culinary skill, had ready for me when I went down.

    Từ trong câu: culinary, justice, dinner, great, pride, exhibition, skill, ready

    Anonymous, The Lost Dispatch. Nguồn: Project Gutenberg #51803. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng culinary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
culinary utensils57 lần
culinary operations122 lần
igbo culinary8 lần
culinary purposes111 lần
culinary department99 lần
culinary vegetables28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ culinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culinary trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ culinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culinary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culinary: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.