E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “culinary”

101 câu thật có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: culinary nghĩa là ẩm thực. culinary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or used in cooking. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Culinary Institute project involved the design of a new building for the Cordon Bleu.

    Từ trong câu: culinary, institute, project, involve, design, new, build, cordon

    «Catalogue 22/Culinary Institute - M. Beange», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143176 (bản sửa đổi 1817658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

    Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.

    Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been

    «Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng culinary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • culinary utensils57 lần
  • culinary operations122 lần
  • igbo culinary8 lần
  • culinary purposes111 lần
  • culinary department99 lần
  • culinary vegetables28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ culinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ culinary trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ culinary hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ culinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ culinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ culinary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ culinary: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.