Câu tiếng Anh có từ “cozy”
75 câu thật có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cozy nghĩa là ấm cúng. cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cozy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cottages would look quite cozy nestled in among the trees in the haunted grove.”
Từ trong câu: cozy, cottage, look, quite, among, tree, haunt
Margaret Sutton, The Trail of the Green Doll A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #50014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would also forget the school at Penwerne, and the cozy first-class carriage.
Từ trong câu: cozy, forget, school, first, class, carriage
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The salesman especially emphasizes, what is his own belief, that the bungalow would make a "cozy" home.
Từ trong câu: cozy, belief, home, emphasize, especially, salesman, make
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cozy is a word the viewer would use to describe how the film makes them feel in relation to the colors.
Từ trong câu: cozy, word, viewer, use, describe, film, make, feel
«Fantastic Mr. Fox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301632 (bản sửa đổi 2712569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is likely that the round of petty magnates would be a small and cozy party; that a man, the moment he became initiated, would begin to ascend the ladder of fortune.
Từ trong câu: cozy, magnate, likely, round, petty, small, party, man
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cozy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cozy nooks | 8 lần |
| cozy nook | 15 lần |
| cozy chat | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cozy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cozy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cozy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cozy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cozy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cozy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.