Câu tiếng Anh có từ “cozy”
72 câu thật có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cozy nghĩa là ấm cúng. cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cozy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After we got back to Ada's we took off our things, and sat down for a long, cozy chat about the past.
Từ trong câu: cozy, get, back, take, off, thing, sit, down
G. A. Henty, A Search For A Secret: A Novel. Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yesterday was a quiet day spent in teaching, sewing, and writing in my little room, which is very cozy, with a light and fire.
Từ trong câu: cozy, light, teaching, yesterday, teach, writing, quiet, day
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cozy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cozy nooks | 8 lần |
| cozy nook | 15 lần |
| cozy chat | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cozy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cozy trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cozy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cozy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cozy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cozy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.