Câu tiếng Anh có từ “cozy”
75 câu thật có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cozy nghĩa là ấm cúng. cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cozy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then we’ll probably end up by having a comfortable, undisturbed, cozy t-time.
Từ trong câu: cozy, probably, end, up, comfortable, not, time
Clarence Budington Kelland, Mark Tidd's Citadel. Nguồn: Project Gutenberg #57199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will create an instance without a warm and cozy variable home.
Từ trong câu: cozy, create, instance, warm, variable, home
«Introduction to ActionScript 2.0/Properties and Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284399 (bản sửa đổi 4409319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Be glad you've got the warm and cozy Tanooki Suit—you'll need it to keep out the winter chill.
Từ trong câu: cozy, glad, get, warm, suit, need, keep, out
«Super Mario Bros. 3/World 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433289 (bản sửa đổi 3920781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And we’ll be real cozy and happy here together, you and I.”
Từ trong câu: happy, cozy, real, together
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only the little folks, but the older sisters and brothers, will have their cozy niche, whenever they wish it, in this informal column.
Từ trong câu: niche, cozy, informal, little, folk, old, sister, brother
Various, Harper's Young People, October 25, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #49719. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cozy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cozy nooks | 8 lần |
| cozy nook | 15 lần |
| cozy chat | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cozy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cozy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cozy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cozy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cozy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cozy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.