Câu tiếng Anh có từ “cozy”
75 câu thật có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cozy nghĩa là ấm cúng. cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cozy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is only one rule in their cozy paradise: no bananas, which Grug breaks.
Từ trong câu: cozy, rule, paradise, banana, break
«The Croods: A New Age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933472 (bản sửa đổi 10083415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was just chill enough in the air to justify a cozy little fire.
Từ trong câu: cozy, chill, enough, air, justify, little, fire
George Agnew Chamberlain, Through stained glass: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #14039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I often sit here; there are all kinds of cozy corners--as if they had been made on purpose.”
Từ trong câu: cozy, corner, often, sit, kind, make, purpose
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Harbor Bells there was both a large and a small dining room, with a huge fireplace, and plenty of cozy rooms upstairs.
Từ trong câu: cozy, harbor, bell, large, small, dine, room, huge
Roy J. Snell, Norma Kent of the WACS. Nguồn: Project Gutenberg #48599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cozy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cozy nooks | 8 lần |
| cozy nook | 15 lần |
| cozy chat | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cozy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cozy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cozy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cozy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cozy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cozy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.