Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cozy”

75 câu thật có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cozy nghĩa là ấm cúng. cozy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cozy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We had made a cozy little kennel for her on deck, lining it with reindeer-skin.

    Từ trong câu: cozy, make, little, deck, line, skin

    Fridtjof Nansen, Farthest North, Vol. II Being the Record of a Voyage of Exploration of the Ship 'Fram' 1893-1896. Nguồn: Project Gutenberg #34120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I often sit here; there are all kinds of cozy corners--as if they had been made on purpose.”

    Từ trong câu: cozy, corner, often, sit, kind, make, purpose

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cozy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cozy nooks8 lần
cozy nook15 lần
cozy chat23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cozy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cozy trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ cozy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cozy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cozy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cozy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cozy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.